độc chiếm

độc chiếm

Đứa trẻ không nên có thói quen độc chiếm đồ chơi, mà phải biết chia sẻ với bạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chiếm giữ một cái đó một mình, không chia sẻ cho người khác: Hành động giành lấy giữ riêng cho bản thân một thứ đó, ngăn cản người khác tiếp cận hoặc sử dụng.
    • Khống chế, nắm giữ toàn bộ một lĩnh vực, thị trường hoặc quyền lợi nào đó: Hành động giành lấy kiểm soát hoàn toàn một nguồn lực, một khu vực kinh doanh hoặc một đặc quyền, loại bỏ mọi đối thủ cạnh tranh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đó đang tìm cách độc chiếm thị trường điện thoại thông minh. (Công ty đó đang tìm cách khống chế toàn bộ thị trường điện thoại thông minh.)
    • Đứa trẻ không nên thói quen độc chiếm đồ chơi, phải biết chia sẻ với bạn. (Đứa trẻ không nên thói quen giữ riêng đồ chơi cho mình, phải biết chia sẻ với bạn.)
    • Hắn ta luôn muốn độc chiếm mọi lợi ích từ dự án này. (Hắn ta luôn muốn giành lấy mọi lợi ích từ dự án này cho riêng mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Độc chiếm quyền lực": Nắm giữ toàn bộ quyền lực, không cho người khác tham gia.
    • Nhà độc tài luôn tìm cách độc chiếm quyền lực. (Nhà độc tài luôn tìm cách nắm giữ toàn bộ quyền lực.)
  • "Độc chiếm tình cảm": Muốn chiếm trọn tình cảm của ai đó, không muốn chia sẻ với bất kỳ ai khác.
    • Anh ấy tính độc chiếm tình cảm, không muốn bạn gái nói chuyện với người khác. (Anh ấy tính muốn chiếm trọn tình cảm, không muốn bạn gái nói chuyện với người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Độc quyền (danh từ): Tình trạng một cá nhân hoặc tổ chức duy nhất kiểm soát toàn bộ việc cung cấp một loại hàng hóa hoặc dịch vụ.
    • Công ty này đang nắm giữ độc quyền phân phối. (Công ty này đang nắm giữ quyền duy nhất được phân phối.)
  • Chiếm đoạt (động từ): Lấy một cách trái phép, không thuộc về mình.
    • Hắn đã chiếm đoạt tài sản của công ty. (Hắn đã lấy trái phép tài sản của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Thâu tóm: Nắm lấy, tập trung vào tay mình (thường dùng trong kinh doanh, quyền lực).
  • Độc quyền hóa: Biến thành trạng thái độc quyền.
  • Chiếm giữ độc quyền: Giữ cho riêng mình một cách chủ đích, loại trừ người khác.
Các cụm từ liên quan
  • Độc chiếm thị trường: Khống chế toàn bộ thị trường về một mặt hàng hoặc dịch vụ.
    • Mục tiêu của họ độc chiếm thị trường nội địa. (Mục tiêu của họ khống chế toàn bộ thị trường trong nước.)
  • Độc chiếm tài nguyên: Chiếm giữ sử dụng riêng các nguồn tài nguyên.
    • Việc độc chiếm tài nguyên nước hành động ích kỷ. (Việc chiếm giữ riêng tài nguyên nước hành động ích kỷ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cả, ngã về không": (Thành ngữ ý gần) Tham lam muốn tất cả, cuối cùng có thể mất hết. Hành động độc chiếm thường đi kèm với sự tham lam này.
    • Đừng tham độc chiếm mọi thứ, kẻo lại "ăn cả, ngã về không". (Đừng tham chiếm giữ mọi thứ, kẻo lại muốn tất cả nhưng cuối cùng chẳng được .)